KindergartenReadiness Exam
Trắc nghiệm về tính thích ứng/ sự sẵn sàng để vào mẫu giáo

Nhiều bậc cha mẹ rất mong muốn con mình bắt đầu chương trình mẫu giáo. Tuy nhiên, có thể phụ huynh chưa chắc chắn lắm liệu có phải đây là thời điểm đúng hay không? Nếu bạn chưa biết rõ rằng bé đã sẵn sàng đến trường chưa, bạn hãy sử dụng công cụ dưới đây để kiểm tra các kỹ năng sẵn sàng đi học của bé.

Trắc nghiệm này giúp bạn xác định được bé có sẵn sàng để làm quen với đọc và theo được chương trình mẫu giáo chưa. Giả sử bé đã 4 hoặc thậm chí 5 tuổi vẫn không đạt được điểm số 100%, bài trắc nghiệm này cũng giúp bạn hình dung và có kế hoạch giúp bé phát triển những khả năng bé còn thiếu.

Bạn cũng đừng quá mong đợi bé sẽ đạt được 100% số điểm! Số điểm thực tế sẽ thể hiện khá chính xác các khả năng hiện tại của con bạn. Sau khi hoàn tất bản trắc nghiệm, bạn sẽ thấy kết quả của bé. Bé đạt điểm số 58 được xem là bé sẵn sàng làm quen với kỹ năng đọc

Phụ huynh có thể hoàn thành bài trắc nghiệm trên mạng này bằng cách chọn câu trả lời đúng nhất và in ra để lưu lại.



Phụ huynh trả lời những câu hỏi sau:
Lựa chọn câu trả lời mô tả chính xác nhất khả năng của con bạn trong mỗi tình huống.
A. Chưa được B. Thỉnh thoảng được C. Đôi khi chưa được   D. Luôn luôn được

Các kỹ năng xã hội
A B C D 1. Tự chơi trong những thời gian rỗi.
A B C D 2. Có thể làm theo các hướng dẫn, mệnh lệnh
A B C D 3. Thực hiện yêu cầu ngay sau lần đầu tiên nghe mệnh lệnh.
A B C D 4. Có thể hoàn tất việc này trước rồi mới tới việc khác.
A B C D 5. Có thể làm việc một cách độc lập.

Các kỹ năng khéo léo
A B C D 6. Có thể tô hoặc vẽ được thẳng có kiểm soát.
A B C D 7. Cắt bằng kéo.
A B C D 8. Tự mặc: áo, vớ, giày.
A B C D 9. Dùng được muỗng, nĩa.
A B C D 10. Có thể bắt đuợc quả bóng có kích thước trung bình.
A B C D 11. Có thể giữ một vật chắc chắn.
A B C D 12. Có thể nhảy lò cò bằng một chân.

Các kỹ năng về ngôn ngữ
A B C D 13. Nói được đầy đủ tên họ của mình khi được hỏi.
A B C D 14. Nhận ra được tên mình trên giấy.
A B C D 15. Ghép vần được tên mình.
A B C D 16. Nói trọn câu.
A B C D 17. Nghe và chú ý những truyện kể ngắn (10 phút trở lên).
A B C D 18. Nhận biết sự giống và khác nhau của 2 bức tranh đơn giản.
A B C D 19. Nhận biết các màu đơn giản: Đỏ, Xanh lá, Xanh dương, Cam .
A B C D 20. Nhận biết các dạng hình học: Tròn, Vuông, Tam giác, Chữ nhật
5 10 15 20 21. Đếm theo thứ tự đến số lớn nhất là....
0 5 10 20 22. Đếm các đồ vật đến số lớn nhất là....

Các kỹ năng về ngôn ngữ - Phần 2
Ở phần này, bạn lựa chọn tất cả những câu trả lời nào bạn cho là đúng.
23. Nhận biết được các con số 7 4 10 5 1
6 9 2 8 3
24. Nhận biết được các chữ M o A r S
P b C E h
g F D i


Kỹ năng nghe
Phần này được thực hiện bằng cách hỏi và nghe trẻ trả lời. Ở mỗi phần, phụ huynh thực hiện phần ví dụ trước để trẻ quen với câu hỏi.

A. Hỏi bé - Hoàn thành các câu sau với một câu trả lời của bé. Nếu bé không trả lời được thì bỏ trống.

Ví dụ: Tôi có thể cột dây


25.

Buổi sáng, tôi thích ăn .

26.

Ở sở thú chúng ta thấy .

27.

Chúng ta thích chơi bên ngoài.

B. Chữ đầu tiên của từ - Chọn một chữ không cùng âm đầu tiên với các chữ khác.

Ví dụ: tôm bảng táo tìm

28. mèo mệt
29. rạp rộng rồi
30. sáng sồi sương đói
31. bông bóng mong bay

C. Từ đồng âm - Lựa chọn từ nào đồng âm với các từ khác.

Ví dụ: nam giam lam mai tham

32. vang trang vàng thang nhầm
33. đôi rồi phôi theo môi
34. tiêu riêu siêu tắm liều
35. cơm rơm thơm mớm vịt

D. Chữ đầu tiên của từ - Trả lời xem vật nào trong các bức tranh bên dưới có bắt đầu bằng âm "S".

Ví dụ: Không
Đúng

36. Đúng
Không
37. Đúng
Không
38. Đúng
Không
39. Đúng
Không
40. Đúng
Không

Sở thích - Lựa chọn câu trả lời nào mô tả đúng nhất mức độ sở thích của con bạn
A. Ít thích sách hoặc xem sách.
B. Thích xem sách trong vài phút, nhưng không phải do bé chủ động tìm sách để xem.
C. Thể hiện sở thích xem sách, nhưng cũng chỉ chú ý một vào sách một thời gian ngắn.
D. Ham thích xem sách và thường dành một thời gian ngắn để xem sách.
E. Ham thích xem sách và thường xem từ 15 phút trở lên.




ĐIỂM SỐ
Câu 1 - 22
Câu trả lời là A = 0 điểm
Câu trả lời là B = 1 điểm
Câu trả lời là C = 2 điểm
Câu trả lời là D = 3 điểm

Câu 23 và 24
Được 1 diểm cho mỗi hai phần trả lời đúng

Câu 25-40
Mỗi câu trả lời đúng sẽ được 1 điểm

Sở thích
B = 1 điểm
C = 3 điểm
D = 5 điểm
E = 7 điểm

Ghi chú:
Điểm từ 58 trở lên là trẻ sẵn sàng làm quen với đọc
Các kỹ năng xã hội
Điểm: (15 điểm tối đa)

Các kỹ năng khéo léo
Điểm: (21 possible)

Các kỹ năng ngôn ngữ
Điểm: (30 điểm tối đa)

Các kỹ năng ngôn ngữ - Phần 2
Điểm: (12 điểm tối đa)

Kỹ năng nghe
Điểm: (16 điểm tối đa)

Sở thích
Điểm: (7 điểm tối đa)


Tổng cộng
Điểm:


ĐÁNH GIÁ
· 65 trở lên Bé thật tuyệt vời và hoàn toàn có thể học tốt chương trình mẫu giáo. Bé rất năng động và sẵn sàng!

· 58 - 64 Chúc mừng! Bé đã sẵn sàng cho chương trình mẫu giáo.

· 48 - 57 Có thể tham gia chương trình mẫu giáo bé để rèn luyện và bổ sung thêm các kỹ năng sẵn sàng.

· Từ 47 trở xuống Bé chưa học chương trình mẫu giáo lớn được, nhưng có thể tham gia các lớp nhà trẻ nếu bé đã được 2 tuổi.